例句Câu ví dụ
- 1
小腳一雙,眼淚一缸。
xiǎojiǎo yī shuāng, yǎnlèi yī gāng。
Chân nhỏ một đôi, nước mắt đầy một cái缸
- 2
兒子讓我捧著他的小腳,然後問我:“爸爸,香不?”
érzi ràng wǒ pěng zhe tā de xiǎojiǎo, ránhòu wèn wǒ: “ bàba, xiāng bù? ”
Con trai tôi bảo tôi nắm chân anh ấy nhỏ xinh rồi hỏi: 'Ba ơi, có mùi không?'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 小TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.
