- 1.(ăn cái gì) với (cái gì khác)
- 2.tận dụng; sử dụng

例句Câu ví dụ
- 1
我的姐姐經常就著牛奶喝茶。
wǒ dījiě jiě jīngcháng jiùzhe niúnǎi hēchá。
Chị gái tôi thường uống trà với sữa.
- 2
我昨晚在機場打地鋪睡了一覺,今天就著涼了。
wǒ zuówǎn zài jīchǎng dǎdìpù shuì le yī jiào, jīntiān jiùzhe liáng le。
Tôi ngủ một giấc trên nền nhà tại sân bay tối qua, hôm nay lại bị cảm lạnh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 就TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.