例句Câu ví dụ
- 1
有空就讀這本書吧。
yǒukòng jiùdú zhè běn shū ba。
Khi rảnh thì đọc cuốn sách này đi
- 2
我做完我的功課後,就讀這本書。
wǒ zuòwán wǒ de gōngkè hòu, jiùdú zhè běn shū。
Tôi đọc cuốn sách sau khi hoàn thành bài tập của mình
- 3
林字作為中國姓氏,就讀Lín;作為日本姓氏,則讀Hayashi。
lín zì zuòwéi Zhōngguó xìngshì, jiùdú L í n; zuòwéi Rìběn xìngshì, zé dú H a y a s h i。
Chữ 林 khi dùng làm họ của người Trung Quốc thì đọc là Lín; khi dùng làm họ của người Nhật thì đọc là Hayashi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 就TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.
