展望
zhǎnwàng
[ㄓㄢˇ ㄨㄤˋ]
TRIỂN VỌNG
HSK 7-9TOCFL 7V

例句Câu ví dụ
- 1
展望未來!
zhǎnwàng wèilái!
Nhìn về tương lai!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 展TRIỂN (展) – mở rộng: Thân người ngồi (尸) giũ tấm áo (衣) trải rộng ra sàn — TRIỂN lãm, phô bày, phát TRIỂN.
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.