學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
履險如夷
履險如夷
giản thể:
履险如夷
lǚ
xiǎn
rú
yí
[ㄌㄩˇ ㄒㄧㄢˇ ㄖㄨˊ ㄧˊ]
LÝ HIỂM NHƯ DI
1.
nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
如何
rúhé
như thế nào
比如說
bǐrúshuō
ví dụ
不如
bùrú
không bằng; không tốt bằng; kém hơn
危險
wēixiǎn
nguy hiểm
風險
fēngxiǎn
rủi ro; mối nguy
保險
bǎoxiǎn
bảo hiểm
逐字解
Từng chữ trong từ
履
lý
giày dép, giày
險
hiểm
núi thung
如
như
như
夷
di, dì
dân tộc bộ lạc cổ đại
記憶技巧
Mẹo nhớ
如
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
履險如夷 nghĩa là gì? · Kaori Dict