學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
歲計餘絀
歲計餘絀
giản thể:
岁计余绌
suì
jì
yú
chù
[ㄙㄨㄟˋ ㄐㄧˋ ㄩˊ ㄔㄨˋ]
TUẾ KẾ DƯ TRUẤT
1.
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
歲
suì
lượng từ cho năm (tuổi)
設計
shèjì
thiết kế; lập kế hoạch
計算
jìsuàn
đếm
預計
yùjì
dự báo
計劃
jìhuà
kế hoạch
計算機
jìsuànjī
máy tính
統計
tǒngjì
thống kê
其餘
qíyú
phần còn lại
逐字解
Từng chữ trong từ
歲
tuế
năm
計
kế, kể
kế hoạch, âm mưu
餘
dư
thừa thãi, dư dả, phần còn lại
絀
truất
may, khâu
記憶技巧
Mẹo nhớ
計
KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
岁计余绌 nghĩa là gì? · Kaori Dict