例句Câu ví dụ
- 1
許多工作者餓死了。
xǔduō gōngzuòzhě èsǐ le。
Nhiều công nhân đã chết vì đói
- 2
Tani 先生與其說是學者,倒不如說是新聞工作者。
T a n i xiānsheng yǔqí shuō shì xuézhě, dǎo bùrú shuō shì xīnwéngōngzuòzhě。
Ông Tani hơn là một học giả, thì lại là một phóng viên.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
