學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
工具條
工具條
giản thể:
工具条
gōng
jù
tiáo
[ㄍㄨㄥ ㄐㄩˋ ㄊㄧㄠˊ]
CÔNG CỤ ĐIỀU
1.
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
工作
gōngzuò
làm việc
條
tiáo
dải
工人
gōngrén
công nhân
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
家具
jiājù
đồ nội thất
員工
yuángōng
nhân viên; nhân sự; nhân công
工具
gōngjù
công cụ
逐字解
Từng chữ trong từ
工
công
lao động, công việc
具
cụ
công cụ
條
điều
điều khoản, điều kiện
記憶技巧
Mẹo nhớ
工
CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
工具条 nghĩa là gì? · Kaori Dict