學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
左鄰右里
左鄰右里
giản thể:
左邻右里
zuǒ
lín
yòu
lǐ
[ㄗㄨㄛˇ ㄌㄧㄣˊ ㄧㄡˋ ㄌㄧˇ]
TẢ LÂN HỮU LÝ
1.
xem 左鄰右舍|左邻右舍[zuo3 lin2 you4 she4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
裡面
lǐmiàn
bên trong
裡
lǐ
lót
左
zuǒ
trái
右
yòu
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
右邊
yòubian
bên phải
公里
gōnglǐ
kilômét
左右
zuǒyòu
trái phải
裏
lǐ
biến thể của 裡|里[li3]
逐字解
Từng chữ trong từ
左
tả
trái
鄰
lân
người hàng xóm
右
hữu
phía phải
里
lý, lịa
đơn vị đo khoảng cách
記憶技巧
Mẹo nhớ
里
LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
左鄰右里 nghĩa là gì? · Kaori Dict