- 1.tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
有個帳戶要結清。
yǒu gě zhànghù yào jiéqīng。
Có một tài khoản cần thanh toán
- 2
如果有帳戶,你就能通過一個系統發送和接收郵件了。
rúguǒ yǒu zhànghù, nǐ jiù néng tōngguò yīge xìtǒng fāsòng hé jiēshōu yóujiàn le。
Nếu có tài khoản, bạn có thể gửi và nhận email qua một hệ thống.