例句Câu ví dụ
- 1
把這個帶去給318房間的客人。
bǎ zhège dàiqu gěi 3 1 8 fángjiān de kèrén。
Hãy mang cái này đến cho khách ở phòng 318
- 2
我買好了,兩盒西洋參,五斤蘋果,還有十只蟹帶去。
wǒ mǎihǎo le, liǎng hé xīyángshēn, wǔ jīn píngguǒ, háiyǒu shí zhǐ xiè dàiqu。
Tôi đã mua xong, hai hộp nhân sâm phương Tây, năm cân táo, còn có mười con cua mang theo.
- 3
在我六歲的時候,我第一次被帶去看馬戲。
zài wǒ liù suì de shíhou, wǒ dìyīcì bèi dàiqu kàn mǎxì。
Khi tôi 6 tuổi, tôi đã được đưa đi xem xiếc lần đầu tiên.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 去KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
