學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
師古
師古
giản thể:
师古
shī
gǔ
[ㄕ ㄍㄨˇ]
SƯ CỔ
1.
theo cách xưa
2.
bắt chước theo phong cách cổ đại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
老師
lǎoshī
giáo viên
教師
jiàoshī
giáo viên
古代
gǔdài
thời cổ đại
工程師
gōngchéngshī
kỹ sư
律師
lǜshī
luật sư
古
gǔ
cổ
古老
gǔlǎo
cổ xưa
師傅
shīfu
bậc thầy
逐字解
Từng chữ trong từ
師
sư
giáo sư, chuyên gia
古
cổ
cũ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
事故
shìgù
tai nạn
世故
shìgu
lão luyện
世故
shìgù
sự đời
屍骨
shīgǔ
bộ xương của người chết
是故
shìgù
vì vậy
石鼓
Shígǔ
xem 石鼓區|石鼓区[Shi2 gu3 Qu1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
師
SƯ (師) – thầy: Lá cờ chỉ huy cắm giữa doanh trại nghìn quân — người cầm cờ dẫn dắt là THẦY, là SƯ phụ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
師古 nghĩa là gì? · Kaori Dict