學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
常規武器
常規武器
giản thể:
常规武器
cháng
guī
wǔ
qì
[ㄔㄤˊ ㄍㄨㄟ ㄨˇ ㄑㄧˋ]
THƯỜNG QUY VÕ KHÍ
1.
vũ khí thông thường
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
非常
fēicháng
rất; thực sự
常常
chángcháng
thường xuyên
平常
píngcháng
bình thường
經常
jīngcháng
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
正常
zhèngcháng
bình thường
常見
chángjiàn
thường thấy
通常
tōngcháng
thông thường; bình thường
機器
jīqì
máy móc
逐字解
Từng chữ trong từ
常
thường
thường, bình thường, thường xuyên, đều đặn
規
quy, qui
nội quy, luật lệ, phong tục, pháp luật
武
võ, vũ
quân sự
器
khí
dụng cụ, vật chứa
記憶技巧
Mẹo nhớ
常
THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
常規武器 nghĩa là gì? · Kaori Dict