學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
平頂
平頂
giản thể:
平顶
píng
dǐng
[ㄆㄧㄥˊ ㄉㄧㄥˇ]
BÌNH ĐỈNH
1.
mái bằng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
平常
píngcháng
bình thường
公平
gōngpíng
công bằng
平安
píngān
bình an
平
píng
phẳng
平等
píngděng
bình đẳng
平時
píngshí
thường lệ
水平
shuǐpíng
mức độ (thành tựu, v.v.)
和平
hépíng
hòa bình
逐字解
Từng chữ trong từ
平
bình
phẳng
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
評定
píngdìng
đánh giá
平定
píngdìng
bình định
平定
Píngdìng
huyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Sơn Tây
記憶技巧
Mẹo nhớ
平
BÌNH (平) – bằng phẳng: Mặt cân (干) với hai giọt nước (丷) đứng yên hai bên — cân thăng BẰNG, mọi sự BÌNH yên.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
平顶 nghĩa là gì? · Kaori Dict