年三十
niánsānshí
[ㄋㄧㄢˊ ㄙㄢ ㄕˊ]
NIÊN TAM THẬP
- 1.ngày cuối cùng của năm âm lịch
- 2.Đêm Giao Thừa

例句Câu ví dụ
- 1
到了每年的年底即年三十的時候,就不僅是新舊兩天的更替,也是新舊歲的更替,稱之為“交子”。
dàoliǎo měinián de niándǐ jí niánsānshí de shíhou, jiù bùjǐn shì xīn jiù liǎng tiān de gēngtì, yě shì xīn jiù suì de gēngtì, chēngzhīwéi “ jiāo zǐ ”。
Khi đến cuối năm, tức là ngày 30 Tết, không chỉ là sự đổi thay giữa hai ngày mà còn là sự đổi thay giữa hai năm, được gọi là 'giao tử'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 三TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.
- 十THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.