例句Câu ví dụ
- 1
他十年中第一次回家。
tā shí niánzhōng dìyīcì huíjiā。
Họ đều cười lớn
- 2
北京一年中有三個月很冷。
Běijīng yī niánzhōng yǒu sān gě yuè hěn lěng。
Mùa đông ở Bắc Kinh có ba tháng rất lạnh
- 3
湯姆說一年中這時候波士頓很冷。
Tāngmǔ shuō yī niánzhōng zhèshí hòu Bōshìdùn hěn lěng。
Tom nói rằng vào thời điểm này trong năm, Boston rất lạnh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
