學華語Kaori Dict

廣島

giản thể: 广岛

Guǎngdǎo

ㄍㄨㄤˇ ㄉㄠˇ

NGHIỄM ĐẢO

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們在廣島投下原子彈。

    tāmen zài Guǎngdǎo tóu xià yuánzǐdàn。

    Họ đã thả bom nguyên tử xuống Hiroshima

  • 2

    1945年在廣島投下原子彈。

    1 9 4 5 nián zài Guǎngdǎo tóu xià yuánzǐdàn。

    Năm 1945, nguyên tử bomb đã được ném xuống Hiroshima.

  • 3

    惡魔摧毀了廣島和長崎。

    èmó cuīhuǐ le Guǎngdǎo hé Chángqí。

    Quỷ dữ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

广岛 nghĩa là gì? · Kaori Dict