- 1.người ứng tuyển
- 2.ứng viên xin việc
- 3.LT:位[wei4]

例句Câu ví dụ
- 1
我們希望應聘者能有4年工作經驗。
wǒmen xīwàng yìngpìnzhě néng yǒu 4 nián gōngzuò jīngyàn。
Chúng tôi mong muốn ứng viên có kinh nghiệm làm việc 4 năm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 應ỨNG (應) – nên; đáp ứng: Con chim ưng đậu dưới mái hiên (广 nghiễm), tim (心 tâm) chủ vừa nghĩ nó liền bay tới — đáp ỨNG tức thì, phản ứng nhanh.