康生
KāngShēng
[ㄎㄤ ㄕㄥ]
KHANG SINH
- 1.Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ lỗi sau khi qua đời vì một số hành vi thái quá của nó

例句Câu ví dụ
- 1
楊康生在李忠浩的單位工作。
Yáng KāngShēng zài Lǐ zhōng hào de dānwèi gōngzuò。
Yang Kangsheng làm việc tại đơn vị của Lee Chungho.
- 2
楊康生有個在外地創業的弟弟叫楊康成。
Yáng KāngShēng yǒu gě zàiwài de chuàngyè de dìdi jiào Yáng Kāng chéng。
Yang Kang Sheng có một em trai tên là Yang Kang Cheng đang khởi nghiệp ở nơi khác
- 3
楊康生是我的鄰居。
Yáng KāngShēng shì wǒ de línjū。
Em trai Dương Khang là hàng xóm của tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 康KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.