- 1.giá rẻ; chi phí thấp

例句Câu ví dụ
- 1
沒有任何娛樂像閱讀這般廉價,也沒有任何愉悅像閱讀這般持久。
méiyǒu rènhé yúlè xiàng yuèdú zhèbān liánjià, yě méiyǒu rènhé yúyuè xiàng yuèdú zhèbān chíjiǔ。
Không có niềm vui nào bền lâu bằng đọc sách, cũng không có thú vui nào rẻ tiền bằng đọc sách