學華語Kaori Dict

廉價

giản thể: 廉价

liánjià

ㄌㄧㄢˊ ㄐㄧㄚˋ

LIÊM GIÁ

HSK 7-9TOCFL 6Adj
  1. 1.giá rẻ; chi phí thấp

例句Câu ví dụ

  • 1

    沒有任何娛樂像閱讀這般廉價,也沒有任何愉悅像閱讀這般持久。

    méiyǒu rènhé yúlè xiàng yuèdú zhèbān liánjià, yě méiyǒu rènhé yúyuè xiàng yuèdú zhèbān chíjiǔ。

    Không có niềm vui nào bền lâu bằng đọc sách, cũng không có thú vui nào rẻ tiền bằng đọc sách

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

廉价 nghĩa là gì? · Kaori Dict