例句Câu ví dụ
- 1
他們在廣島投下原子彈。
tāmen zài Guǎngdǎo tóu xià yuánzǐdàn。
Họ đã thả bom nguyên tử xuống Hiroshima
- 2
1945年在廣島投下原子彈。
1 9 4 5 nián zài Guǎngdǎo tóu xià yuánzǐdàn。
Năm 1945, nguyên tử bomb đã được ném xuống Hiroshima.
- 3
惡魔摧毀了廣島和長崎。
èmó cuīhuǐ le Guǎngdǎo hé Chángqí。
Quỷ dữ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki
