學華語Kaori Dict

廣州

giản thể: 广州

Guǎngzhōu

ㄍㄨㄤˇ ㄓㄡ

NGHIỄM CHÂU

  1. 1.thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông

例句Câu ví dụ

  • 1

    我住在廣州。

    wǒ zhù zài Guǎngzhōu。

    Tôi ở tại Quảng Châu

  • 2

    一八零七年,第一個到中國的英國新教徒傳教士羅伯特馬禮遜到了廣州。

    yī bā líng qī nián, dìyī gě dào Zhōngguó de Yīngguó xīnjiàotú chuánjiàoshì Luóbótè Mǎlǐxùn dàoliǎo Guǎngzhōu。

    Năm 1807, nhà truyền giáo Kitô giáo người Anh đầu tiên đến Trung Quốc là Robert Morrison đã đến Quảng Châu.

  • 3

    從那時起,在廣州每年春節的時候都有花節。

    cóng nàshí qǐ, zài Guǎngzhōu měinián Chūnjié de shíhou dōu yǒu huā jié。

    Từ đó, mỗi dịp Tết Nguyên Đán ở Quảng Châu đều có hội chợ hoa.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

廣州 nghĩa là gì? · Kaori Dict