學華語Kaori Dict

建國

giản thể: 建国

jiànguó

ㄐㄧㄢˋ ㄍㄨㄛˊ

KIẾN QUỐC

  1. 1.thành lập quốc gia
  2. 2.xây dựng đất nước
  3. 3.sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949

例句Câu ví dụ

  • 1

    李建國今年六十九歲了。

    Lǐ jiànguó jīnnián liùshí jiǔ suì le。

    Ông Lý Kiến Quốc năm nay 69 tuổi

  • 2

    天子建國, 諸侯立家。

    tiānzǐ jiànguó , zhūhóu lì jiā。

    Vua lập quốc, các quốc vương lập gia đình

  • 3

    我們的建國理念是“人人生而平等”。幾個世紀以來,我們一直在全國乃至世界範圍內為實踐上述理念的真諦而浴血奮鬥。

    wǒmen de jiànguó lǐniàn shì “ rénrén shēng ér píngděng ”。 jǐge shìjì yǐlái, wǒmen yīzhí zài quánguó nǎizhì shìjiè fànwéi nèi wèi shíjiàn shàngshù lǐniàn de zhēndì ér yùxuè fèndòu。

    Triết lý xây dựng nước của chúng ta là 'con người sinh ra đều bình đẳng'. Trong suốt nhiều thế kỷ, chúng ta đã đổ máu và nỗ lực đấu tranh khắp cả nước và trên toàn thế giới để thực hiện chân lý của triết lý đó

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
  • KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

建国 nghĩa là gì? · Kaori Dict