建置
jiànzhì
[ㄐㄧㄢˋ ㄓˋ]
KIẾN TRÍ
- 1.thiết lập; thành lập
- 2.cơ sở
- 3.văn phòng chính phủ; cơ quan

例句Câu ví dụ
- 1
到七百多年前元朝辰光,建置了上海縣,上海的名字就是這樣來的。
dào qī bǎi duōnián qián Yuáncháo chénguāng, jiànzhì le Shànghǎi xiàn, Shànghǎi de míngzi jiùshì zhèyàng lái de。
Vào thời kỳ nhà Nguyên cách đây hơn bảy trăm năm, đã thành lập huyện Thượng Hải, tên Thượng Hải chính là do đó mà ra.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 建KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.