強迫性性行為
giản thể: 强迫性性行为
qiǎngpòxìngxìngxíngwéi
[ㄑㄧㄤˇ ㄆㄛˋ ㄒㄧㄥˋ ㄒㄧㄥˋ ㄒㄧㄥˊ ㄨㄟˊ]
CƯỠNG BÁCH TÍNH TÍNH HÀNH VI
- 1.ám ảnh tình dục

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.