學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
歸根結柢
歸根結柢
giản thể:
归根结柢
guī
gēn
jié
dǐ
[ㄍㄨㄟ ㄍㄣ ㄐㄧㄝˊ ㄉㄧˇ]
QUY CĂN KẾT ĐẾ
1.
biến thể của 歸根結底|归根结底[gui1 gen1 jie2 di3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
結果
jiéguǒ
kết quả
結束
jiéshù
chấm dứt
根本
gēnběn
cơ bản
結婚
jiéhūn
kết hôn
結合
jiéhé
kết hợp
根據
gēnjù
theo
根
gēn
rễ
團結
tuánjié
đoàn kết
逐字解
Từng chữ trong từ
歸
quy
trở lại
根
căn
gốc
結
kết
nút
柢
đế
gốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
歸根結底
guīgēnjiédǐ
phân tích cuối cùng
歸根結蒂
guīgēnjiédì
cuối cùng
記憶技巧
Mẹo nhớ
結
KẾT (結) – kết, buộc: Sợi tơ (糹 mịch) thắt thành nút cát tường (吉 cát) — buộc chặt điều tốt lành: KẾT duyên, đoàn KẾT.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
归根结柢 nghĩa là gì? · Kaori Dict