學華語Kaori Dict

當今

giản thể: 当今

dāngjīn

ㄉㄤ ㄐㄧㄣ

ĐANG KIM

HSK 7-9TOCFL 5N
  1. 1.thời hiện tại
  2. 2.(cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ

例句Câu ví dụ

  • 1

    當今世界需推進其食物生產。

    dāngjīn shìjiè xū tuījìn qí shíwù shēngchǎn。

    Thế giới hiện nay cần đẩy mạnh sản xuất thực phẩm

  • 2

    在當今的世界,擁有雙語種是必要的

    zài dāngjīn de shìjiè, yōngyǒu shuāngyǔ zhǒng shì bìyào de

    Trong thế giới hiện đại, biết ít nhất hai ngôn ngữ là cần thiết

  • 3

    這條規則對當今的情況已經不適用了。

    zhè tiáoguī zé duì dāngjīn de qíngkuàng yǐjīng bùshì yòng le。

    Quy tắc này đã không còn phù hợp với tình hình hiện nay

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KIM (今) – nay: Người (人 nhân) đứng dưới mái che, ngón tay chỉ xuống ngay chỗ mình đứng — chính lúc NÀY, KIM nhật hôm nay.
  • ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当今 nghĩa là gì? · Kaori Dict