學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
當槍使
當槍使
giản thể:
当枪使
dāng
qiāng
shǐ
[ㄉㄤ ㄑㄧㄤ ㄕˇ]
ĐANG THƯƠNG SỬ
1.
sử dụng (ai đó) như công cụ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
當然
dāngrán
đương nhiên
當時
dāngshí
lúc đó
當
dāng
làm
使用
shǐyòng
sử dụng
相當
xiāngdāng
tương đương
使
shǐ
khiến
當中
dāngzhōng
giữa
當地
dāngdì
địa phương
逐字解
Từng chữ trong từ
當
đương, đang, đáng
chịu
槍
thương
gậy, giáo dài
使
sử, sứ
gây ra, cử người đi sứ, ra lệnh
記憶技巧
Mẹo nhớ
當
ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
当枪使 nghĩa là gì? · Kaori Dict