學華語Kaori Dict

當真

giản thể: 当真

dàngzhēn

ㄉㄤˋ ㄓㄣ

ĐANG CHÂN

HSK 7-9TOCFL 6V/Adv
  1. 1.coi là thật
  2. 2.nghiêm túc
  3. 3.Không đùa đâu, thật đấy!

例句Câu ví dụ

  • 1

    她把我的玩笑當真了。

    tā bǎ wǒ de wánxiào dàngzhēn le。

    Cô ấy đã hiểu nhầm lời tôi nói là thật

  • 2

    剛才是和你鬧著玩兒的,你別當真。

    gāngcái shì hé nǐ nàozhewánr de, nǐ bié dàngzhēn。

    Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.

  • 3

    “我昨天夢到了你。”“當真?那我(在你夢中)在做什麼?”

    “ wǒ zuótiān mèngdào le nǐ。 ” “ dàngzhēn? nà wǒ ( zài nǐ mèngzhōng ) zài zuò shénme? ”

    Tôi đã mơ thấy anh ngày hôm qua.""Nói thật ư? Vậy lúc đó tôi (trong giấc mơ) đang làm gì?"

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.
  • CHÂN (真) – thật: Mười con mắt nhìn thẳng (直 trực) đặt trên bệ (几 kỷ) soi xét — không giấu được gì, THẬT trăm phần trăm, CHÂN thật.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当真 nghĩa là gì? · Kaori Dict