- 1.Bang Texas, Mỹ

例句Câu ví dụ
- 1
得克薩斯州約是日本的兩倍大。
Dékèsàsīzhōu yuē shìrì běn de liǎngbèi dà。
Bang Texas khoảng bằng hai lần diện tích Nhật Bản.
- 2
我想要一張1比250000的得克薩斯州的地圖。
wǒ xiǎngyào yī zhāng 1 bǐ 2 5 0 0 0 0 de Dékèsàsīzhōu de dìtú。
Tôi muốn một bản đồ bang Texas với tỷ lệ 1:250000
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 得ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.