學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復元
復元
giản thể:
复元
fù
yuán
[ㄈㄨˋ ㄩㄢˊ]
PHỤC NGUYÊN
1.
biến thể của 復原|复原[fu4 yuan2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
元
yuán
đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc)
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
美元
měiyuán
đô la Mỹ; đô la Mỹ
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
單元
dānyuán
đơn vị (hình thành một thể)
複製
fùzhì
nhân bản
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
元
nguyên
đầu tiên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
復原
fùyuán
khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu
富源
Fùyuán
huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
幅員
fúyuán
diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.
復員
fùyuán
xuất ngũ
撫遠
Fǔyuǎn
huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
記憶技巧
Mẹo nhớ
元
NGUYÊN (元) – đầu tiên/đồng tiền: Hai (二) nét trên đầu người (儿) — cái ĐẦU là gốc, NGUYÊN thủy; tiêu tiền cũng đếm từng đồng NGUYÊN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
復元 nghĩa là gì? · Kaori Dict