學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
富源
富源
Fù
yuán
[ㄈㄨˋ ㄩㄢˊ]
PHÚ NGUYÊN
1.
huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
豐富
fēngfù
làm phong phú
資源
zīyuán
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)
來源
láiyuán
nguồn (thông tin, v.v.)
財富
cáifù
sự giàu có
富
fù
giàu
電源
diànyuán
nguồn điện
富有
fùyǒu
giàu có; phú quý; sung túc
能源
néngyuán
năng lượng
逐字解
Từng chữ trong từ
富
phú
phú — phong phú, dồi dào
源
nguyên, nguồn
nguồn — suối
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
復原
fùyuán
khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu
幅員
fúyuán
diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.
復元
fùyuán
biến thể của 復原|复原[fu4 yuan2]
復員
fùyuán
xuất ngũ
撫遠
Fǔyuǎn
huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
富源 nghĩa là gì? · Kaori Dict