學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復讀
復讀
giản thể:
复读
fù
dú
[ㄈㄨˋ ㄉㄨˊ]
PHỤC ĐỌC
1.
học lại tại cùng một trường và lặp lại một khóa học mà người đó đã tốt nghiệp, do không đạt kết quả đủ tốt để vào trường cấp cao hơn mong muốn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
讀
dú
đọc ra; đọc to
讀書
dúshū
đọc sách
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
讀者
dúzhě
độc giả
閱讀
yuèdú
đọc
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
讀
đọc, độc, đậu
đọc, học
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
幅度
fúdù
độ rộng
服毒
fúdú
uống thuốc độc
複讀
fùdú
(thiết bị âm thanh) lặp lại cụm từ đã ghi (ví dụ: để học ngôn ngữ)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
復讀 nghĩa là gì? · Kaori Dict