- 1.lò vi sóng
- 2.Lượng từ: 臺|台[tai2]

例句Câu ví dụ
- 1
他用微波爐熱飯。
tā yòng wēi bō lú rè fàn
Anh ấy dùng lò vi sóng để ấm cơm
- 2
湯姆沒有微波爐。
Tāngmǔ méiyǒu wēibōlú。
Tom không có lò vi sóng
- 3
我們是時候買新的微波爐了。
wǒmen shì shíhou mǎi xīn de wēibōlú le。
Chúng ta đã đến lúc mua một chiếc lò vi sóng mới.