心宿二
Xīnxiùèr
[ㄒㄧㄣ ㄒㄧㄡˋ ㄦˋ]
TÂM TÚ NHỊ
- 1.Antares, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Yết 天蠍座|天蝎座[Tian1 xie1 zuo4]

例句Câu ví dụ
- 1
心宿二(天蝎座星)是一顆紅色的星星。
Xīnxiùèr ( Tiānxiēzuò xīng ) shì yī kē hóngsè de xīngxing。
Sao Mộc (sao Thiên Yết) là một ngôi sao màu đỏ
- 2
白晝最長,心宿二黃昏時出現在正南天空,可以據此來確定仲夏。
báizhòu zuì cháng, Xīnxiùèr huánghūn shí chūxiàn zài zhèng nán tiānkōng, kěyǐ jùcǐ lái quèdìng zhòngxià。
Ngày dài nhất, sao Thiên Vương xuất hiện vào lúc hoàng hôn ở phía nam trời, có thể dựa vào đó để xác định mùa hè.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
- 心TÂM (心) – tim: Quả tim cong cong với ba giọt máu bắn ra — TRÁI TIM đập, TÂM hồn sống.