學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
必恭必敬
必恭必敬
bì
gōng
bì
jìng
[ㄅㄧˋ ㄍㄨㄥ ㄅㄧˋ ㄐㄧㄥˋ]
TẤT CUNG TẤT KÍNH
1.
biến thể của 畢恭畢敬|毕恭毕敬[bi4 gong1 bi4 jing4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
必須
bìxū
phải
不必
bùbì
không cần
必要
bìyào
cần thiết
必然
bìrán
không thể tránh khỏi
未必
wèibì
không nhất thiết
必需
bìxū
cần
尊敬
zūnjìng
tôn trọng; tôn kính; kính trọng
恭喜
gōngxǐ
chúc mừng
逐字解
Từng chữ trong từ
必
tất
bất — chắc chắn, nhất định
恭
cung
trang trọng, lịch sự, kính trọng
必
tất
bất — chắc chắn, nhất định
敬
kính
tôn kính, trang trọng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
畢恭畢敬
bìgōngbìjìng
cung kính và tôn trọng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
必恭必敬 nghĩa là gì? · Kaori Dict