例句Câu ví dụ
- 1
我相信天堂有它存在的必要性,不是死後要去,而是活著就在,因爲沒有地獄的可能性會讓現在這個世界更接近地獄。
wǒ xiāngxìn tiāntáng yǒu tā cúnzài de bìyàoxìng, bùshì sǐhòu yào qù, érshì huózhe jiù zài, yīn wéi méiyǒu dìyù de kěnéngxìng huì ràng xiànzài zhège shìjiè gèng jiējìn dìyù。
Tôi tin rằng thiên đường có lý do tồn tại, không phải là nơi ta đến sau khi chết, mà là nơi tồn tại khi ta đang sống, bởi nếu không có địa ngục thì thế giới hiện tại sẽ gần hơn với địa ngục.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 要YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.
