學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
忘恩負義
忘恩負義
giản thể:
忘恩负义
wàng
ēn
fù
yì
[ㄨㄤˋ ㄣ ㄈㄨˋ ㄧˋ]
VONG ÂN PHỤ NGHĨA
TOCFL 7
1.
quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa
2.
đá ân nhân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
忘
wàng
quên
忘記
wàngjì
quên
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
意義
yìyì
ý nghĩa
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
正義
zhèngyì
công lý
逐字解
Từng chữ trong từ
忘
vong
quên
恩
ân
tình thương
負
phụ
gánh vác
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
記憶技巧
Mẹo nhớ
忘
VONG (忘) – quên: Trái tim (心) đánh mất (亡) thứ gì đó — ký ức trốn khỏi tim, QUÊN mất, lãng VONG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
忘恩負義 nghĩa là gì? · Kaori Dict