例句Câu ví dụ
- 1
湯姆從沒忘記在婚禮周年紀念日送給他妻子花。
Tāngmǔ cóngméi wàngjì zài hūnlǐ zhōunián jìniànrì sònggěi tā qīzi huā。
Tom từ trước đến nay chưa bao giờ quên tặng hoa cho vợ mình vào ngày kỷ niệm ngày cưới
- 2
拉欽舉辦了一場音樂會,慶祝 5 月 28 日的獨立紀念日。
lā Qīn jǔbàn le yī chǎng yīnyuèhuì, qìngzhù 5 yuè 2 8 rì de dúlì jìniànrì。
Lachin đã tổ chức một buổi hòa nhạc để kỷ niệm ngày độc lập 28 tháng 5.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 念NIỆM (念) – nhớ, niệm: Chuyện hôm nay (今 kim) đè lên trái tim (心 tâm) — canh cánh trong lòng, tưởng NIỆM, NHỚ mãi.
- 日NHẬT (日) – mặt trời, ngày: Vầng mặt trời tròn được vẽ vuông lại, chấm giữa là vết đen trên mặt trời — mỗi vòng NHẬT là một NGÀY.
