例句Câu ví dụ
- 1
如果你做了愚蠢的事,你就必須無怨尤接受痛苦懲罰。
rúguǒ nǐ zuò le yúchǔn de shì, nǐ jiù bìxū wú yuànyóu jiēshòu tòngkǔ chéngfá。
Nếu bạn làm những việc ngốc nghếch, bạn phải chấp nhận hậu quả mà không than vãn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 尤VƯU (尤) – càng/đặc biệt: Người khập khiễng (尢) mà vẫn cõng thêm một chấm (丶) nặng — nỗ lực ấy ĐẶC BIỆT hơn người, càng đáng nể.
