學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
緣由
緣由
giản thể:
缘由
yuán
yóu
[ㄩㄢˊ ㄧㄡˊ]
DUYÊN DO
TOCFL 6
1.
lý do
2.
nguyên nhân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
由
yóu
theo
自由
zìyóu
tự do; sự tự do
由於
yóuyú
do
理由
lǐyóu
lý do
緣故
yuángù
lý do
邊緣
biānyuán
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
由此
yóucǐ
bằng cách này
緣分
yuánfèn
số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
逐字解
Từng chữ trong từ
緣
duyên
mép vải, mép
由
do
theo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
原有
yuányǒu
gốc
原油
yuányóu
dầu thô
原由
yuányóu
biến thể của 緣由|缘由[yuan2 you2]
園囿
yuányòu
công viên
怨尤
yuànyóu
oán hận
遠遊
yuǎnyóu
đi du lịch xa
記憶技巧
Mẹo nhớ
由
DO (由) – nguyên do: Thửa ruộng (田) nhú lên một cọng mầm — mọi thứ mọc lên đều có gốc, có lý DO, tự DO chọn lối.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
緣由 nghĩa là gì? · Kaori Dict