學華語Kaori Dict

總人口

giản thể: 总人口

zǒngrénkǒu

ㄗㄨㄥˇ ㄖㄣˊ ㄎㄡˇ

TỔNG NHÂN KHẨU

例句Câu ví dụ

  • 1

    同期中國城鎮網民人數達一億兩千五百萬人,占城鎮總人口的百分之二十一點六。

    tóngqī Zhōngguóchéng zhèn wǎngmín rénshù Dá yī yì liǎng qiān wǔ bǎiwàn rén, Zhànchéng zhèn zǒngrénkǒu de bǎifēnzhī èrshíyīdiǎn liù。

    Trong cùng kỳ, số người dùng Internet ở các thành phố của Trung Quốc đạt 125 triệu người, chiếm 21,6% tổng số dân thành thị

  • 2

    截至二零零七年六月底,中國農村網民人數達三千七百四十一萬人,占農村總人口約百分之五點一。

    jiézhì èr líng líng qī nián Liùyuè dǐ, Zhōngguó nóngcūn wǎngmín rénshù Dá sān qiān qī bǎi sìshí yī wànrén, zhàn nóngcūn zǒngrénkǒu yuē bǎifēnzhī wǔ diǎn yī。

    Đến hết tháng 6 năm 2007, số lượng người dùng Internet ở nông thôn Trung Quốc đạt 37,41 triệu người, chiếm khoảng 5,1% tổng số dân ở nông thôn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
  • KHẨU (口) – miệng: Cái MIỆNG mở vuông đang há to — KHẨU hình rõ ràng, cấm KHẨU là im bặt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

总人口 nghĩa là gì? · Kaori Dict