例句Câu ví dụ
- 1
總有一些人不講理。
zǒngyǒu yīxiē rén bù jiǎnglǐ。
Luôn có một số người không hợp lý
- 2
總有人能擠出時間。
zǒngyǒu rén néng jǐchū shíjiān。
Luôn có người nào đó tìm được thời gian
- 3
他總有一天會回日本去。
tā zǒngyǒu yī tiān huì huí Rìběn qù。
Ông ấy một ngày nào đó sẽ quay lại Nhật Bản
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
