- 1.chủ tịch
- 2.tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
總裁在會上做了報告。
zǒng cái zài huì shàng zuò le bào gào
Tổng giám đốc đã báo cáo tại cuộc họp
- 2
湯姆最初是看門人,但現在他是公司的總裁了。
Tāngmǔ zuìchū shì kānménrén, dàn xiànzài tā shì gōngsī de zǒngcái le。
Tom ban đầu là người dọn dẹp, nhưng hiện tại anh ấy là tổng giám đốc của công ty
- 3
他最終成了IBM的總裁。
tā zuìzhōng chéngle I B M de zǒngcái。
Cuối cùng, anh ấy trở thành tổng giám đốc của IBM