學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
恆速率
恆速率
giản thể:
恒速率
héng
sù
lǜ
[ㄏㄥˊ ㄙㄨˋ ㄌㄩˋ]
HẰNG TỐC LUẬT
1.
vận tốc không đổi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
速度
sùdù
tốc độ
快速
kuàisù
nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
高速
gāosù
tốc độ cao
迅速
xùnsù
nhanh chóng
效率
xiàolǜ
hiệu suất
率先
shuàixiān
dẫn đầu
高速公路
gāosùgōnglù
đường cao tốc; xa lộ
率領
shuàilǐng
dẫn dắt
逐字解
Từng chữ trong từ
恆
hằng
không đổi, đều đặn, kiên trì
速
tốc
nhanh, nhanh chóng
率
luật, suất, soái, suý, soát
dẫn dắt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
恆速率 nghĩa là gì? · Kaori Dict