學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
恬
恬
tián
[ㄊㄧㄢˊ]
ĐIỀM
1.
yên tĩnh
2.
bình tĩnh
3.
thanh bình
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
yên bình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
恬和
tiánhé
yên tĩnh và dịu dàng
恬噪
tiánzào
kêu quang quác
恬愉
tiányú
hài lòng và thư thái
恬暢
tiánchàng
thoải mái và vui vẻ
恬波
tiánbō
nước tĩnh lặng
恬淡
tiándàn
yên tĩnh và mãn nguyện
恬漠
tiánmò
thờ ơ và không bị khuấy động
恬澹
tiándàn
biến thể của 恬淡[tian2 dan4]
逐字解
Từng chữ trong từ
恬
điềm
im lặng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
天
tiān
ngày
甜
tián
ngọt
填
tián
lấp hoặc nhồi
田
tián
cánh đồng
添
tiān
thêm; tăng; bổ sung
舔
tiǎn
liếm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
恬 nghĩa là gì? · Kaori Dict