- 1.phiền phức
- 2.gây khó chịu
- 3.làm phát cáu

例句Câu ví dụ
- 1
無論怎樣努力避免,事情怎樣地順心,惱人的事情仍會找上門來。
wúlùn zěnyàng nǔlì bìmiǎn, shìqing zěnyàng de shùnxīn, nǎorén de shìqing réng huì zhǎoshàngmén lái。
Dù cố gắng tránh né đến đâu, chuyện gì cũng sẽ có lúc xảy ra.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.