學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
悔之無及
悔之無及
giản thể:
悔之无及
huǐ
zhī
wú
jí
[ㄏㄨㄟˇ ㄓ ㄨˊ ㄐㄧˊ]
HỐI CHI VÔ CẬP
1.
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
以及
yǐjí
cũng như
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
無
wú
không có
之前
zhīqián
trước
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
無聊
wúliáo
chán
逐字解
Từng chữ trong từ
悔
hối
hối hận, ăn năn, tiếc nuối
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
及
cập
và
記憶技巧
Mẹo nhớ
及
CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
悔之无及 nghĩa là gì? · Kaori Dict