例句Câu ví dụ
- 1
您好嗎?
nínhǎo ma?
Cậu thế nào?
- 2
您好,我叫湯姆。
nínhǎo, wǒ jiào Tāngmǔ。
Chào anh, tôi tên là Tom
- 3
您好,請問是後藤家嗎?
nínhǎo, qǐngwèn shì Hòuténg jiā ma?
Chào anh, xin hỏi có phải là nhà Hattori không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.
