學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
悳
悳
giản thể:
德
dé
[ㄉㄜˊ]
ĐỨC
1.
biến thể của 德[de2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
道德
dàodé
đức hạnh
美德
měidé
đức hạnh
品德
pǐndé
phẩm chất đạo đức
德文
Déwén
tiếng Đức
德
dé
đức hạnh
功德
gōngdé
thành tựu và đức hạnh
德行
déxíng
đạo đức và hành vi
德性
déxìng
phẩm hạnh đạo đức
逐字解
Từng chữ trong từ
悳
đức
nghĩa lý, đạo đức, đức hạnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
的
de
của; ~(hậu tố sở hữu)
得
de
trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
地
de
trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
得
dé
được
德
dé
đức hạnh
㝵
dé
để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
悳 nghĩa là gì? · Kaori Dict